Việt Nam Có Bao Nhiêu Đặc Khu
Tính đến thời điểm hiện tại (từ ngày 01 tháng 7 năm 2025), Việt Nam có 13 đặc khu. Các đặc khu này được thành lập sau khi sắp xếp lại đơn vị hành chính cấp xã, và chúng có cùng cấp với xã, phường. Các đặc khu này là đơn vị hành chính hải đảo thuộc các tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương.
MỤC LỤC
1. Danh sách 13 đặc khu Việt Nam
- Cô Tô (Quảng Ninh)
- Vân Đồn (Quảng Ninh)
- Cát Hải (Hải Phòng)
- Bạch Long Vĩ (Hải Phòng)
- Cồn Cỏ (Quảng Trị)
- Lý Sơn (Quảng Ngãi)
- Hoàng Sa (Đà Nẵng)
- Trường Sa (Khánh Hòa)
- Phú Quý (Lâm Đồng)
- Côn Đảo (TP. Hồ Chí Minh)
- Phú Quốc (An Giang)
- Kiên Hải (An Giang)
- Thổ Chu (An Giang)
2. Những điểm đặc biệt của Đặc Khu Việt Nam
- Đặc khu có diện tích lớn nhất hiện nay là đặc khu Vân Đồn thuộc tỉnh Quảng Ninh với diện tích 583.92 km².
- Đặc khu có diện tích nhỏ nhất hiện nay là đặc khu Bạch Long Vĩ thuộc thành phố Hải Phòng với diện tích 1,8 km².
- Đặc khu có dân số đông nhất hiện nay là đặc khu Phú Quốc thuộc tỉnh An Giang với 157.629 người.
- Đặc khu có dân số thấp nhất hiện nay là đặc khu Hoàng Sa thuộc thành phố Đà Nẵng với 0 người, đây cũng là đặc khu có mật độ dân số thấp nhất.
- Đặc khu có mật độ dân số cao nhất hiện nay là đặc khu Lý Sơn thuộc tỉnh Quảng Ngãi với 2.465 người/km².
- Đơn vị hành chính cấp tỉnh có nhiều đặc khu nhất hiện nay là tỉnh An Giang với 3 đặc khu: Phú Quốc, Thổ Châu và Kiên Hải.
3. Thống kê chi tiết về Đặc Khu Việt Nam
| STT | Đặc khu | Trực thuộc tỉnh, thành phố | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Thành lập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vân Đồn | Quảng Ninh | 583,92 | 53.904 | 92 | 16/6/2025 |
| 2 | Cô Tô | 53,68 | 7.151 | 133 | ||
| 3 | Bạch Long Vĩ | Hải Phòng | 1,78 | 686 | 385 | 16/6/202 |
| 4 | Cát Hải | 286,98 | 71.211 | 248 | ||
| 5 | Cồn Cỏ | Quảng Trị | 2,3 | 139 | 60 | 16/6/2025 |
| 6 | Lý Sơn | Quảng Ngãi | 10,40 | 25.639 | 2.465 | 16/6/2025 |
| 7 | Hoàng Sa | Đà Nẵng | 0 | 0 | 0 | 16/6/2025 |
| 8 | Trường Sa | Khánh Hòa | 8,5 | 153 | 18 | 16/6/2025 |
| 9 | Phú Quý | Lâm Đồng | 18,02 | 32.268 | 1.790 | 16/6/2025 |
| 10 | Côn Đảo | Thành phố Hồ Chí Minh | 75,79 | 6.143 | 81 | 16/6/2025 |
| 11 | Kiên Hải | An Giang | 24,75 | 23.179 | 936 | 16/6/2025 |
| 12 | Phú Quốc | 575,29 | 157.629 | 273 | ||
| 13 | Thổ Châu | 13,98 | 1.896 | 135 |
4. Đặc khu là gì?
Đặc khu (Việt Nam) là một đơn vị hành chính cấp cơ sở của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với xã và phường. Đặc khu là đơn vị hành chính hải đảo thuộc tỉnh hay thành phố trực thuộc trung ương.
Tổng hợp




