Giá xe ô tô KIA tại Bình Thuận
Giá xe ô tô KIA tại Bình Thuận

Giá xe ô tô KIA tại Bình Thuận – Bảng giá xe KIA lăn bánh tại Bình Thuận được cập nhật mới nhất

tháng 11/2024

Thông tin bảng giá xe KIA lăn bánh Bình Thuận mới nhất 11/2024 kèm các ưu đãi khủng của ThaCo và thông tin các đại lý KIA tại Bình Thuận đang được cập nhật

 

New Morning

1. Kia New Morning

Các phiên bản của Kia New MorningGiá Kia New MorningGiá Kia New Morning lăn bánh Bình Thuận
New Morning MT349,000,000 ₫370 triệu
New Morning AT371,000,000 ₫393 triệu
New Morning Premium399,000,000 ₫423 triệu
New Morning GT-Line424,000,000 ₫449 triệu
New Morning X-Line424,000,000 ₫449 triệu
Soluto

2. Kia Soluto

Các phiên bản của Kia SolutoGiá Kia SolutoGiá Kia Soluto lăn bánh Bình Thuận
Soluto MT386,000,000 ₫409 triệu
Soluto MT Deluxe418,000,000 ₫443 triệu
Soluto AT Deluxe439,000,000 ₫465 triệu
Soluto AT Luxury449,000,000 ₫475 triệu
Sonet

3. Kia Sonet

Các phiên bản của Kia SonetGiá Kia SonetGiá Kia Sonet lăn bánh Bình Thuận
Sonet 1.5L Deluxe539,000,000 ₫570 triệu
Sonet 1.5L Luxury579,000,000 ₫612 triệu
Sonet 1.5L Premium624,000,000 ₫659 triệu
K3

4. Kia K3

Các phiên bản của Kia K3Giá Kia K3Giá Kia K3 lăn bánh Bình Thuận
K3 1.6 MT549,000,000 ₫580 triệu
K3 1.6 Luxury579,000,000 ₫612 triệu
K3 1.6 Premium609,000,000 ₫643 triệu
K3 2.0 Premium619,000,000 ₫654 triệu
K3 1.6 Turbo GT714,000,000 ₫753 triệu
Carens

5. Kia Carens

Các phiên bản của Kia CarensGiá Kia CarensGiá Kia Carens lăn bánh Bình Thuận
Carens 1.5G MT Deluxe589,000,000 ₫623 triệu
Carens 1.5G IVT634,000,000 ₫670 triệu
Carens 1.5G IVT (trang bị phanh phụ)636,000,000 ₫672 triệu
Carens 1.5G Luxury664,000,000 ₫701 triệu
Carens 1.4T Premium735,000,000 ₫776 triệu
Carens 1.4T Signature (7S)774,000,000 ₫817 triệu
Carens 1.4T Signature (6S)779,000,000 ₫822 triệu
Seltos

6. Kia Seltos

Các phiên bản của Kia SeltosGiá Kia SeltosGiá Kia Seltos lăn bánh Bình Thuận
Seltos 1.5L AT599,000,000 ₫633 triệu
Seltos 1.5L Deluxe639,000,000 ₫675 triệu
Seltos 1.5L Luxury699,000,000 ₫738 triệu
Seltos 1.5L Premium749,000,000 ₫790 triệu
Seltos 1.5 Turbo Luxury749,000,000 ₫790 triệu
Seltos 1.5 Turbo GT-Line799,000,000 ₫843 triệu
Seltos Turbo GT-Line (đặc biệt)839,000,000 ₫885 triệu
Sportage

7. Kia Sportage

Các phiên bản của Kia SportageGiá Kia SportageGiá Kia Sportage lăn bánh Bình Thuận
Sportage 2.0G Luxury779,000,000 ₫822 triệu
Sportage 2.0G Premium799,000,000 ₫843 triệu
Sportage 2.0G Signature X-Line899,000,000 ₫948 triệu
Sportage 2.0G Signature919,000,000 ₫969 triệu
Sportage 2.0D Signature X-Line939,000,000 ₫990 triệu
Sportage 2.0D Signature939,000,000 ₫990 triệu
Sportage 1.6T Signature AWD994,000,000 ₫1,047 triệu
Sportage 1.6T Signature AWD X-Line999,000,000 ₫1,053 triệu
K5

8. Kia K5

Các phiên bản của Kia K5Giá Kia K5Giá Kia K5 lăn bánh Bình Thuận
K5 2.0 Luxury859,000,000 ₫906 triệu
K5 2.0 Premium904,000,000 ₫953 triệu
K5 2.5 GT-Line999,000,000 ₫1,053 triệu
Sorento

9. Kia Sorento

Các phiên bản của Kia SorentoGiá Kia SorentoGiá Kia Sorento lăn bánh Bình Thuận

9.1. Sorento 2.2D Luxury

964,000,000 ₫1,016 triệu
Sorento 2.5G Premium999,000,000 ₫1,053 triệu
Sorento 2.5G Signature AWD (6 chỗ)1,099,000,000 ₫1,158 triệu
Sorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)1,099,000,000 ₫1,158 triệu
Sorento 2.2D Premium AWD1,134,000,000 ₫1,195 triệu
Sorento 2.2D Signature AWD (7 Chỗ)1,154,000,000 ₫1,216 triệu
Sorento 2.2D Signature AWD (6 Chỗ)1,189,000,000 ₫1,253 triệu
Sorento Hybrid

10. Kia Sorento Hybrid

Các phiên bản của Kia Sorento HybridGiá Kia Sorento HybridGiá Kia Sorento Hybrid lăn bánh Bình Thuận
Sorento HEV – Premium1,229,000,000 ₫1,295 triệu
Sorento HEV – Signature1,329,000,000 ₫1,400 triệu
Sorento PHEV – Premium1,399,000,000 ₫1,473 triệu
Sorento PHEV – Signature1,499,000,000 ₫1,578 triệu
Carnival

11. Kia Carnival

Các phiên bản của Kia CarnivalGiá Kia CarnivalGiá Kia Carnival lăn bánh Bình Thuận
Carnival 2.2D Luxury 8 chỗ1,299,000,000 ₫1,368 triệu
Carnival 2.2D Premium 8 chỗ1,479,000,000 ₫1,557 triệu
Carnival 2.2D Premium 7 chỗ1,519,000,000 ₫1,599 triệu
Carnival 2.2D Signature 7 chỗ1,589,000,000 ₫1,673 triệu

Lưu ý: Giá bán và giá lăn bánh chỉ mang tính chất tham khảo chưa bao gồm phí dịch vụ và các chi phí khác tùy thời điểm, Quý khách vui lòng liên hệ đại lý cần mua để có báo giá chính xác nhất, xin cảm ơn!

Nhận Báo giá và Lịch xem xe, Lái thử

5/5 - (7 votes)
Bài trướcGiá xe ô tô Peugeot tại Bình Thuận [mới nhất]
Bài tiếp theo[Cập nhật] Sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2023-2025